Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ははっ、
予約
よやく
すらさせてくれないんだぜ。
Ha ha, họ thậm chí không cho phép đặt chỗ nữa cơ.
Từ vựng:
は
chỉ chủ đề câu
はっ
ồ
予約
よやく
đặt chỗ; hẹn; đặt trước; đặt hàng trước
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
予
Dữ
trước; tôi
約
Ước
hứa; khoảng; co lại