Dịch nghĩa:

Đừng băng qua đường mà không kiểm tra xe cộ.

Hán tự:

Xa xe
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Độ chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư