Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
のどが
痛
いたい
いんだけど、のど
飴
あめ
持
も
ってない?
Cổ họng tôi đau quá, bạn có kẹo ngậm không?
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
痛い
いたい
đau
のど飴
のどあめ
viên ngậm họng; kẹo ho
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
飴
Di
kẹo; mạch nha
持
Trì
cầm; giữ