Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ねぎらいの
言葉
ことば
をありがとうございます。
Cảm ơn bạn đã động viên tôi.
Từ vựng:
労い
ねぎらい
biểu hiện sự cảm kích (về nỗ lực của ai đó); cảm ơn
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
御座る
ござる
là
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi