Dịch nghĩa:
なんで僕の代わりに行かなかったの?
Tại sao bạn không đi thay thế cho tôi?
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng