Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なんでこんな
家
いえ
を
買
か
おうと
思
おも
ったのかな?
Tại sao tôi lại nghĩ đến chuyện mua ngôi nhà này nhỉ?
Ngữ pháp:
~ようと思う (〜you to omou)
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói để làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
買う
かう
mua; mua sắm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
買
Mãi
mua
思
Tư
nghĩ