Dịch nghĩa:
なべて言うと、アメリカ人はコーヒーを好む。
Nói chung, người Mỹ thích uống cà phê.
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
人
Nhân
người
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó