Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なぜ
私
わたし
達
たち
はあれができないのですか。
Tại sao chúng ta không thể làm điều đó?
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
あれ
hả?
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được