Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なぜ
我々
われわれ
はまだここにいるのでしょう?
Tại sao chúng ta vẫn còn ở đây?
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
未だ
まだ
vẫn
此処
ここ
đây
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân