Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「なぜ、
山
やま
に
登
のぼ
りたいの?」「そこに
山
やま
があるからさ」
"Tại sao bạn muốn leo núi?" "Vì núi ở đó."
Từ vựng:
山
やま
núi; đồi
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên