Dịch nghĩa:
なぜ君が彼を嫌いなのか僕にはわからない。
Tôi không hiểu tại sao bạn lại ghét anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam