Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なぜあなたは、こんなに
早
はや
く
起
お
きたのですか。
Tại sao bạn lại dậy sớm như vậy?
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
起
Khởi
thức dậy