Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なぜ、あなたの
目
め
はそんなに
大
おお
きいの?
Tại sao đôi mắt bạn lại to như vậy?
Từ vựng:
目
め
mắt; nhãn cầu
そんな
như vậy; loại đó
大きい
おおきい
to
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
大
Đại
lớn; to