Dịch nghĩa:
なけなしの金を彼女にくれてやった。
Tôi đã cho cô ấy toàn bộ số tiền ít ỏi của mình.
Từ vựng:
Hán tự:
金
Kim
vàng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ