Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんなに
忙
いそが
しくても
新聞
しんぶん
ぐらいは
読
よ
むべきです。
Dù bận đến mấy thì cũng nên đọc báo.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
新聞
しんぶん
báo chí
読む
よむ
đọc
Hán tự:
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
読
Độc
đọc