Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どれを
選
えら
べばいいか
教
おし
えてください。
Làm ơn chỉ cho tôi cái nào nên chọn.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
選ぶ
えらぶ
chọn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
教
Giáo
giáo dục