Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どれくらいの
間
ま
あなたの
叔母
おば
さんの
家
いえ
に
泊
と
まる
予定
よてい
ですか。
Bạn dự định ở nhà dì bạn bao lâu?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
叔母
おば
cô
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
泊まる
とまる
ở lại (khách sạn)
予定
よてい
dự định; kế hoạch
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
叔
Thúc
chú; thanh niên
母
Mẫu
mẹ
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu
予
Dữ
trước; tôi
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định