Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どっちを
選
えら
べばいいのか
分
わ
かんないよ。
Tôi không biết nên chọn cái nào.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
選ぶ
えらぶ
chọn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100