Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どっちのボタンをおしたらいいか
教
おし
えて
下
くだ
さい。
Làm ơn chỉ cho tôi nên bấm nút nào.
Từ vựng:
おす
là
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém