Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どちらの
車
くるま
がよいか
言
い
うのはむずかしい。
Khó nói xem chiếc xe nào tốt hơn.
Từ vựng:
車
くるま
xe hơi; ô tô
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
言う
いう
nói
難しい
むずかしい
khó khăn; phức tạp
Hán tự:
車
Xa
xe
言
Ngôn
nói; từ