Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どちらが
良
よ
いか
私
わたし
たちにはわかりません。
Chúng tôi không biết cái nào tốt hơn.
Từ vựng:
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
私たち
わたしたち
chúng tôi
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
私
Tư
tư nhân; tôi