Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どちらが
私
わたし
のラケットか
思
おも
い
出
だ
せない。
Tôi không nhớ cái nào là vợt của tôi.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
ラケット
vợt
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài