Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どう
考
かんが
えても、もっと
前
まえ
に
規制
きせい
するべきだったよ。
Dù nghĩ thế nào đi nữa, đã nên quy định sớm hơn.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
規制
きせい
quy định; kiểm soát
為る
する
làm
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
前
Tiền
phía trước; trước
規
Quy
tiêu chuẩn
制
Chế
hệ thống; luật