Dịch nghĩa:
どうやってそこに行ったらよいか思い出せない。
Tôi không nhớ phải đi như thế nào để đến đó.
Từ vựng:
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài