Dịch nghĩa:
どうして私にそんなに高く跳べるでしょう。
Tại sao tôi có thể nhảy cao như vậy được.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
高
Cao
cao; đắt
跳
Khiêu
nhảy; nhảy lên; bật; giật; nhảy nhót; nhảy cẫng; bắn tung tóe; bắn tung tóe; bật