Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして
子供
こども
って、
病気
びょうき
になりやすいのかしら?
Tại sao trẻ em lại dễ mắc bệnh nhỉ?
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí