Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしてみんな、そんなに
喜
よろこ
んでるの?
Tại sao mọi người lại vui mừng như vậy?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
そんな
như vậy; loại đó
喜ぶ
よろこぶ
vui mừng; hạnh phúc
Hán tự:
喜
Hỉ
vui mừng