Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしてあなたはそんなばかな
事
こと
をしたのですか。
Tại sao bạn lại làm điều ngốc nghếch đó?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
そんな
như vậy; loại đó
事
こと
sự việc; điều
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do