Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうか
紙
かみ
を1
枚
まい
持
も
ってきてください。
Làm ơn đưa tôi một tờ giấy.
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
紙
かみ
giấy
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
紙
Chỉ
giấy
枚
Mai
tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
持
Trì
cầm; giữ