Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうかできるだけ
早
はや
く
来
き
てください。
Làm ơn đến sớm nhất có thể.
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
来
Lai
đến; trở thành