Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どういうふうに
動
うご
くか
見
み
せてください。
Hãy cho tôi xem nó hoạt động thế nào.
Ngữ pháp:
どういう N (dou iu N)
Hỏi để làm rõ hoặc thêm thông tin về một danh từ; 'loại nào', 'kiểu gì'.
JLPT N4
Từ vựng:
ふう
phù; hừ
動く
うごく
di chuyển; khuấy động; dịch chuyển; lắc lư; đung đưa
見せる
みせる
cho xem; trưng bày
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy