Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とても
寒
さむ
かったので、
私
わたし
は
眠
ねむ
れなかった。
Trời lạnh quá nên tôi không thể ngủ được.
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
私
わたくし
tôi
眠る
ねむる
ngủ
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
私
Tư
tư nhân; tôi
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ