Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ところで、
何
なん
人
にん
の
子
こ
どもが
行
い
くのですか。
Nhân tiện, bao nhiêu đứa trẻ sẽ đi?
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
何人
なんにん
bao nhiêu người; một số người
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
何
Hà
gì
人
Nhân
người
子
Tử
trẻ em
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng