Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「でんでん
虫
むし
って、なんてデカいんだ」と、てんとう
虫
ちゅう
は
言
いい
いました。
"Con rùa thật to", con bọ cánh cam nói.
Từ vựng:
でんでん虫
でんでんむし
ốc sên
天道
てんとう
mặt trời
虫
むし
côn trùng; bọ; dế; bướm đêm
言う
いう
nói
Hán tự:
虫
Trùng
côn trùng; bọ; tính khí
言
Ngôn
nói; từ