Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「でも、
僕
ぼく
は
何
なに
もしてない!」「
嘘
うそ
ついてます!」
"Nhưng mà tôi chẳng làm gì cả!" "Bạn đang nói dối đấy!"
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
何
なん
gì
為る
する
làm
嘘
うそ
lời nói dối; điều sai sự thật
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
何
Hà
gì
嘘
Hư
nói dối; điều sai sự thật