Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
できるだけたくさんの
言語
げんご
を
習
なら
いたいんだ。
Tôi muốn học càng nhiều ngôn ngữ càng tốt.
Từ vựng:
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
言語
げんご
ngôn ngữ
習う
ならう
học; học tập
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
習
Tập
học