Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょっと
変
か
わった
人
ひと
だとは
思
おも
うけどね。
Tôi nghĩ anh ấy hơi kỳ lạ đấy.
Từ vựng:
変わる
かわる
thay đổi; được biến đổi; được thay đổi; biến dạng
人
ひと
người; ai đó
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
人
Nhân
người
思
Tư
nghĩ