Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょっとそれは
後
ご
にお
願
ねが
いできませんか?
Bạn có thể để việc này lại sau được không?
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
後
あと
phía sau
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn