Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょうどトムからメッセージが
届
とど
いたよ。
Tôi vừa nhận được tin nhắn từ Tom.
Từ vựng:
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
メッセージ
thông điệp
届く
とどく
đạt tới
Hán tự:
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp