Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
だまされたと
思
おも
ってやってみなさいよ。
Hãy thử làm đi, nghĩ như là mình bị lừa vậy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
騙す
だます
lừa; lừa đảo; lừa gạt; lừa bịp
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
為さる
なさる
làm
Hán tự:
思
Tư
nghĩ