Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たとえ
私
わたし
は
頭
あたま
が
鈍
にぶ
くとも
少
すく
なくとも
勤勉
きんべん
だ。
Dù tôi có chậm hiểu, ít ra tôi cũng chăm chỉ.
Ngữ pháp:
A とも B とも (A tomo B tomo)
Diễn tả hai khả năng; 'hoặc A hoặc B', 'dù A hay B'.
JLPT N1
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
頭
あたま
đầu
少ない
すくない
ít; hiếm
勤勉
きんべん
siêng năng; chăm chỉ; cần cù
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
鈍
Độn
cùn; chậm; ngu ngốc; không sắc bén
少
Thiếu
ít
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ