Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなに
文句
もんく
を
言
い
われるとは
思
おも
っていなかった。
Tôi không nghĩ rằng sẽ có nhiều lời phàn nàn như vậy.
Ngữ pháp:
そんなに~ (sonna ni〜)
Biểu thị 'không nhiều', 'không đến mức', hoặc 'không quá ~'.
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
文句
もんく
phàn nàn
言う
いう
nói
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
句
Câu
cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
言
Ngôn
nói; từ
思
Tư
nghĩ