Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなにたくさんタバコを
吸
す
わない
方
ほう
がよい。
Tốt hơn là bạn không nên hút nhiều thuốc như thế.
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
吸う
すう
hút thuốc; hít vào
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
吸
Hấp
hút; hít
方
Phương
hướng; người; lựa chọn