Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それ
安
やす
かったんだけど、
食
た
べれたもんじゃない。
Nó rẻ thật đấy, nhưng không thể ăn được.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
安い
やすい
rẻ; không đắt
食べる
たべる
ăn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
食
Thực
ăn; thực phẩm