Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それ
僕
ぼく
もずっと
訊
き
こうと
思
おも
ってたんです。
Tôi cũng đã muốn hỏi điều đó từ lâu.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
僕
ぼく
tôi
ずっと
liên tục
訊く
きく
hỏi; thắc mắc; tra hỏi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
訊
Tấn
yêu cầu; điều tra
思
Tư
nghĩ