Dịch nghĩa:
それを読むのって、時間の無駄だった。
Việc đọc điều đó là lãng phí thời gian.
Hán tự:
読
Độc
đọc
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
無
Vô
không có gì; không
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị