Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それをどうやってやるのか
気
き
をつけて
見
み
て
起
お
きなさい。
Hãy chú ý xem tôi làm cái đó như thế nào.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
為さる
なさる
làm
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
起
Khởi
thức dậy