Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それは
少
すく
なくとも5ドルはするだろう。
Ít nhất nó cũng sẽ tốn năm đô la.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
少ない
すくない
ít; hiếm
為る
する
làm
Hán tự:
少
Thiếu
ít