Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「それはいくらかかりましたか」「
千
せん
円
えん
かかりました」
"Nó tốn bao nhiêu tiền?" "Một nghìn yên."
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
幾ら
いくら
bao nhiêu
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
千
せん
nghìn; 1.000
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
Hán tự:
千
Thiên
nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn