Dịch nghĩa:

Điều đó tốn khá nhiều thời gian và chi phí.

Hán tự:

Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Dụng sử dụng; công việc